Meanings
Từ điển phổ thông
nghé trông, liếc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nghé trông, liếc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhìn xéo, nhìn nghiêng. Hiếng mắt mà nhìn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhìn xéo: Bễ nghễ
2.
Vênh váo: Ngạo nghễ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngạo nghễ: vẻ kiêu căng, coi thường.
Etymology: F2: mục 目⿰倪 → 兒 nghê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngạo nghễ
Nôm Foundation
nhìn nghiêng, lườm; nheo mắt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngấp nghé: ren rén nhìn xem.
Etymology: F2: mục 目⿰倪 → 兒 nghê
Examples
Compound Words2
bễ nghễ•sân nghễ