Meanings
cuốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quán từ giúp đếm: Cuốn sách; Cuốn giấy
2.
Trùng hay cuộn mình: Con cuốn chiếu
3.
Cuộn: Cuốn chỉ
4.
Cuộn lại: Ăn như rồng cuốn; Bánh cuốn
5.
Kéo theo: Gió cuốn
Etymology: (Hv quyển)(thủ quyển; quyến)
Nôm Foundation
chăm sóc; yêu mến
quyến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quyến rủ, quyến anh rủ yến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ hàng: Quyến thuộc
2.
Mến (cổ văn): Quyến niệm; Quyến luyến
3.
Dỗ theo mình: Quyến rủ; Quyến anh rủ yến
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 眷.