Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Ngủ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khốn đốn, khốn khổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mệt: Khốn phạp
2.
Buồn ngủ: Khốn quyện
3.
Lúng túng: Khốn hoặc
4.
Vây chặt: Vi khốn; Khốn thủ (bị vây mà cầm cự)
5.
Kẹt: Khốn cùng; Vị bệnh sở khốn (đau yếu liên miên); Khốn thú do đấu (kẹt thì vùng vẫy)
Etymology: kùn
Nôm Foundation
mệt, buồn ngủ