喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
睅
U+7745
12 strokes
Hán
Rad:
目
han
hạn
切
Meanings
han
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mắt to, mắt lồi. Cũng đọc Hạn.
hạn
(4)
Từ điển phổ thông
1.
mắt to
2.
mắt trợn lồi ra
Từ điển trích dẫn
(Động) Trố mắt, mở to mắt, lồi mắt ra.
◇
Tả truyện
左
傳
: “Hạn kì mục, bà kì phúc”
睅
其
目
,
皤
其
腹
(Tuyên Công nhị niên
宣
公
二
年
) Lồi mắt, phình bụng mình.
Từ điển Thiều Chửu
Mắt to, mắt lồi, mắt trố.
Từ điển Trần Văn Chánh
Mắt trợn lồi ra.