Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngủ. Td: Cô miên ( ngủ một mình ) — Tình trạng bất động của côn trùng khi thay xác, hoặc của thú vật trong mùa đông. ( Td: Đông miên ) .
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngủ: Đông miên (vật ngủ qua đông); Bất miên chi dạ
2.
Tên thuốc: Miên nhĩ thông
Etymology: mián
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(Động vật) ngủ đông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thôi miên
Nôm Foundation
nhắm mắt, ngủ; ngủ đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ven, dọc theo bên cạnh.
Etymology: C2: 眠 miên
Examples
Compound Words9
thôi miên•tam miên•bất miên bất hưu•an miên dược•trầm miên•tàm miên•an miên•để tú nhi miên•ngã tuý dục miên