Meanings
lô
Từ điển phổ thông
màu đen
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Chén đựng cơm.
4.
(Danh) Chó tốt, chó săn. § Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
5.
(Danh) Họ “Lô”.
6.
§ Còn đọc là “lư”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chén để uống rượu thời xưa — Cái lò để đốt lửa đốt than — Đồng tử trong mắt. Con ngươi mắt — Đen. Màu đen — Cũng đọc Lư ( họ người ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
lu mờ
2.
lũ lượt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối chơi may rủi: Lô tô
2.
Dân thiểu số: Lô Lô
3.
Một mớ, nhóm: Lô hàng mới mua; Lô nhà mới xây
4.
Nhiều ụ sát nhau: Lô nhô; Lô mô
5.
Còn âm là Lư
6.
Phiên âm nhiều chữ: Lô bố (rouble: tiền Nga); Lô sắt (bộ vương) phúc (rutherford: đơn vị đo sức phóng xạ - Lí học); Lô sâm bảo (Luxemburg); Lô tỉ (rupee: tiền Ấn; Hồi); Lô vượng đạt (Rwanda)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lô xô: so le, trồi sụt, lởm chởm.
Etymology: C1: 盧 lô
lư
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lắc lư (chao đảo: Lắc lư cái đầu; ngắc ngư: Lắc lư muốn chết)
2.
Xem Lô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái đỉnh đốt trầm. Mũ lư: mũ đội đầu có hình cái đỉnh.
Etymology: A1: 盧 lư
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lưa thưa
lơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Lơ lửng (* treo giữa trời; * không quyết định bề nào); Lơ mơ (* ý tứ không rõ; * tình trạng giữa ngủ và thức)
2.
Trơ trẽn: Hàng thần lơ láo
3.
Trơ: Nằm xuội lơ; Đứng lơ chơ giữa trời
4.
Thưa thớt: Lơ thơ tơ liễu buông mành; Lơ thơ vài ba nhà
5.
Phát âm không đúng: Giọng nói lơ lớ
6.
Không chú ý tới: Lơ là; Làm lơ; Lơ đễnh
7.
Xanh da trời: Xanh lơ (tiếng mới phiên âm Bleu)
Etymology: (Hv lô)(khẩu lô; lô; lư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lơ thơ: vẻ thẫn thờ, tư lự.
2.
Trai lơ: đàn ông làm điệu, đỏm dáng.
3.
Lẳng lơ: (thường trỏ đàn bà) tính buông thả, không đứng đắn.
4.
Lơ đễnh: lơ đãng, không chú ý, thiếu cẩn thận.
5.
Lơ láo: ngơ ngác, ngẩn ngơ, lạc lõng.
Etymology: C2: 盧 lô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lắc lư
lờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lờ lợ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đồ đan bằng tre nứa để bắt cá.
2.
Lờ vờ: bơ vơ thơ thẩn.
Etymology: C2: 盧 lư
lợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lời ngọt mà không thật lòng: Thớ lợ
2.
Vị nhạt: Lờ lợ (không mặn lắm; không ngọt lắm)
Etymology: Hv lự
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lứ đừ; lứ lừ
lứ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cùng lứa
lứa
Bảng Tra Chữ Nôm
lừ đừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cặp hai hoặc nhóm nhiều hơn: Lứa đôi; Một lứa năm heo con; Bằng vai phải lứa
2.
Tầm thường như nhau: Cá mè một lứa
Etymology: Hv lữ; lự
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lứa duyên: Như __
Etymology: C2: 廬 lư
lừ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lừa bịp; lừa dối
lừa
Nôm Foundation
nhà tranh, túp lều; họ; đen
lưa
Bảng Tra Chữ Nôm
cái lờ (bẫy cá)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thừa lưa: tràn trề, đầy rẫy.
2.
Lưa thưa: thưa thớt, rải rác.
Etymology: C2: 盧 lô
lu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lô nhô; lô hàng; lô nhà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khóc thảm: Bù lu bù loa
2.
Cái chum (tiếng miền Nam): Lu, tỉnh
3.
Nhạt dần: Lu mờ
4.
Thả cửa: Lu bù
5.
Gỗ nhiều vân: Gỗ lu
Etymology: Hv lô
lũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lơ láo; lơ đễnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đám đông: Cả lũ
2.
Vẻ dạng cuồn cuộn: Nước lũ; Lũ lượt đi hội
3.
Bỏ không chăm nom: Vườn tược lũ loạn
Etymology: (Hv lũ; lũ; thuỷ lu)(lũ; lũ; lự)
lo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghĩ ngợi, toan tính điều gì.
Etymology: C2: 廬 lư
Examples
lô
lư
lơ
Chiều thanh lịch, vẻ trai lơ. Vãi lờ đờ dáng, tiểu lơ thơ (sơ) tuồng.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 28b
Khoe khoang nửa tấc đến trời. Quần hồ sột soạt, áo mồi trai lơ.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 37b
Ra vào tiểu gái lẳng lơ. Long lanh mắt liếc, say sưa miệng cười.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 10b
Người lơ đễnh, kẻ quềnh quàng. Gạo kê gạo sống chớ màng phen (phân) le [so bì].
Source: tdcndg | Huấn nữ tử ca, 3b
Xuân về ngày loạn còn lơ láo. Người gặp khi cùng cũng vẩn vơ.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 21b
lờ
“Sơ cú”: tối lắp hai bên là lờ.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 36b
lứa
lưa
Giang sơn treo nặng túi thơ. Trăng thanh gió mát thừa lưa hứng nồng.
Source: tdcndg | Sứ trình tân truyện, 16a
Compound Words10
có hàng lô chi tiết•vé lô•còn lưa bao nhiêu?•dẫn nước vào từng lô ruộng•lưa thưa•một lô trẻ con•bì lư•thảo lư•hô lô•hoạt thiết lô