Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quán tẩy (giặt giũ)
Từ điển phổ thông
1.
rửa sạch
2.
cái chậu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giặt giũ: Quán tẩy; Quán sấu (rửa mặt súc miệng)
Etymology: guàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Rửa tay (hay rửa mặt).
Nôm Foundation
rửa