Meanings
bàn
Từ điển phổ thông
1.
cái mâm
2.
cái chậu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chậu tắm rửa, làm bằng đồng ngày xưa.
7.
(Danh) Họ “Bàn”.
8.
(Danh) Tảng đá lớn. § Thông “bàn” 磐.
13.
(Động) Định giá cả.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái mâm.
2.
Cái chậu tắm rửa.
7.
Ðiểm tra các của cải.
8.
Ðịnh giá hàng hoá.
11.
Cùng một nghĩa với chữ bàn 磐: tảng đá lớn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiểm: Bàn điểm; Bàn giao (kiểm sổ để trao sang người kế tiếp)
2.
Tên cổ nhân gọi Đức Hoá công: Bàn Cổ (lúc khác lại là tên ông tổ loài người)
3.
Mâm, khay: Trà bàn
4.
Có hình cái khay: Kì bàn (bàn cờ)
5.
Quanh co: Bàn đạo; Bàn căn thác tiết (rễ cành dằng dịt: rắc rối)
6.
Lưu tâm không bỏ qua: Tha hương hà sự bàn hoàn?
Etymology: pán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bộ phận cơ thể có bề mặt tiếp xúc.
2.
Nạo, cạo.
3.
Như 盘:bàn
4.
Bàn bạc: bình phẩm, thảo luận.
Etymology: C1: 盤 bàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bàn ghế
mâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Mâm son (* mâm sơn đỏ; * nhà giầu sang: Đũa mốc đòi chòi mâm son)
2.
Khay bày các thức ăn: Mâm cao cỗ đầy
3.
Khay lớn thường có hình tròn: Mâm xôi
Etymology: (Hv bàn)(bàn miên)(mộc mâm* ; kim lẫm)
Nôm Foundation
khay, mâm, đĩa; xem xét
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cái mâm
Examples
bàn
Chỉn có bàn cờ đồ rượu, chim thả muông săn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 21a
Ngươi Mã Lượng viết chưng bàn tay giơ vào cửa sổ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 8a
Hợp lấy dao cứng bàn ruột, khiến lòng tham chớ dấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 23a
Kẻ đăm chiêu bèn mổ bàn hết, lòng dạ tạng phủ tràn ra.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 23b
Compound Words56
bàn long ngoạ hổ•bàn hỗ•bàn chải•bàn du•bàn kết•bàn vấn•bàn phí•bàn ủi•bàn căn vấn để•bàn san•bàn hu•bàn đà•bàn toàn•bàn căn cứu để•bàn là•bàn tra•bàn triền•bàn thờ•bàn tuyền khúc triết•bàn cứ•bàn uất•bàn minh•bàn hoàn•bàn cờ•bàn chân•bàn khúc•bàn ghế•bàn cật•bàn phím•bàn vu