Meanings
Từ điển phổ thông
nhăn nhó, cau có
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Da mặt nhăn nheo — Nhăn lại. Xếp nếp lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhíu mày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Sô
2.
Nhăn: Trứu mi (cau mày - chữ cũ rồi)
Etymology: chú
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nếp nhăn, nếp gấp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trứu (nhăn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cau mày: Sô mi đầu
2.
Còn âm là Trứu
3.
Vết nhăn: Sô văn; Giá chủng liệu tử bất khả sô (thứ này không sợ nhăn)
Etymology: zhòu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cau có: Nhíu đôi mày
2.
Dúm dó: Nhíu nhó
Etymology: nạch cửu; trứu
Compound Words2
nhíu mày•lộng trứu