Meanings
than
Từ điển phổ thông
chân tay tê liệt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Co quắp, tê liệt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh tê liệt — Bệnh xuội.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
than (bất động)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bất toại: Than hoán
Etymology: tān
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tán hoán
tán
Nôm Foundation
bại liệt; tê dại
Compound Words1
than hoán