Meanings
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Sụp đổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xẹp, co rúm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xẹp, co rúm: Biết can
Etymology: biě
Nôm Foundation
héo úa, khô héo; bực bội
Từ điển phổ thông
1.
lép, óp, tẹp
2.
móm, tẹt
3.
bẹp, tóp lại
4.
khẳng khiu
Từ điển Thiều Chửu
Khẳng kheo. Tục đọc là chữ tất.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh thọt chân tay.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Kiệm
(Chưa có giải nghĩa)