喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
癌
U+764C
17 strokes
Hán
Rad:
疒
nham
ngai
切
Meanings
Từ điển phổ thông
bệnh lên nhọt, bệnh ung thư
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bệnh ung thư.
◎
Như: “vị nham”
胃
癌
ung thư dạ dày, “nhũ nham”
乳
癌
ung thư vú.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Một thứ nhọt mọc ở trong tạng phủ và ở ngoài, lồi lõm không đều, rắn chắc mà đau, ở dạ dày gọi là vị nham
胃
癌
, ở vú gọi là nhũ nham
乳
癌
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nham thũng
癌
腫
: Bệnh ung thư ( cancer ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nham (mụn độc)
Từ điển Trần Văn Chánh
(trước đọc nham [yán]) Ung thư:
胃
癌
Ung thư dạ dày. Cg.
癌
腫
[áizhông] hay
癌
瘤
[áiliú].
Nomfoundation
bệnh ung thư; khỉ đuôi sóc