Meanings
tý
Từ điển phổ thông
bị tê liệt
Từ điển Thiều Chửu
Bệnh tê liệt. Cũng viết là 痺.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh tê bại.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bệnh tê thấp
Nôm Foundation
Tê liệt
tí
Từ điển trích dẫn
§ Cũng viết là 痺.
Bảng Tra Chữ Nôm
tý (phong thấp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Tê
2.
Phong làm tê liệt
Etymology: bì
tê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tí (phong làm tê liệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mất cảm giác vì bị phong: Tê thấp
2.
Đau lòng: Tê tái
3.
Kia; ấy (danh từ miền Trung): Ở đàng tê; Chẳng biết mô tê gì
4.
Khó cử động: Tê bại
5.
Giẫy loạn: Giẫy tê tê
6.
Cảm giác bị liệt một phần thân thể: Tê tê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tê mê: đờ đẫn, ngây dại.
Etymology: A1: 痹 tê