喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
痤
U+75E4
12 strokes
Hán
Rad:
疒
toa
toạ
切
Meanings
toa
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mụn nhỏ.
toạ
(3)
Từ điển phổ thông
(xem: toạ sang
痤
瘡
)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Mụn, nhọt.
◇
Trang Tử
莊
子
: “Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng”
秦
王
有
病
召
醫
,
破
癰
潰
痤
者
得
車
一
乘
(Liệt ngự khấu
列
御
寇
) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
痤
瘡
】toạ sang [cuóchuang] Mụn, trứng cá. Cg.
粉
刺
[fâncì].
Compound Words
2
痤疮
toạ sang
•
痤瘡
toạ sang