Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh hoạn, đau đớn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Bệnh, đau.
Từ điển phổ thông
1.
đau
2.
bệnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bệnh, đau.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mệt mỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Mong*
2.
Rã rời: Đi mỏi chân
Etymology: Hv nạch mỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
bệnh
Examples
Hái hoa quả cúng dàng, lâu năm chẳng mỏi.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 4b
Lậu canh tàn nghe mỏi giá đêm lạnh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 69b
Compound Words2
mệt mỏi•mỏi mòn