Meanings
trĩ
Từ điển phổ thông
trĩ (bệnh loét ở hậu môn)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bệnh trĩ, một thứ nhọt loét ở trong ngoài lỗ đít.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh hậu môn lòi ra ngoài. Ta cũng gọi là bệnh trĩ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lòi tĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh lòi tĩ (rom): Trĩ thương
Etymology: zhì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bệnh trĩ
tĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rom: Lòi tĩ
Etymology: Hv trĩ
Nôm Foundation
bệnh trĩ
Compound Words1
bệnh trĩ