Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Chứng bệnh (chứng nghiệm của bệnh, gốc bệnh).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bệnh: Chứng sốt rét
2.
Tật xấu: Dở chứng
3.
Bệnh trạng: Tiền khu chứng trạng (dấu báo có bệnh): Trị bá chứng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Căn bệnh. Tật xấu.
Etymology: A1: 症 chứng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chứng bệnh
Nôm Foundation
= 癥
Từ điển phổ thông
bệnh hòn (tích hòn rắn chắc trong bụng)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như 癥
2.
Chứng tắc ruột.
3.
【症結】 trưng kết [zhengjié] (y) Kết báng (ở bụng). (Ngb) Chỗ quan trọng, mấu chốt, nguyên nhân, mắc gốc: 弄壞這件事的症結在于…Mấu chốt làm hỏng việc này ở chỗ...; 已找到失敗的症結所在 Đã tìm ra nguyên nhân của sự thất bại; 問題不得解決的症結顯然不是在這裡 Vấn đề không giải quyết được, mắc gốc rõ ràng không phải là ở chỗ đó. Xem 症 [zhèng].
Examples
Điều đâu tai váng đầu ì. Rối ren vội hỏi chứng chi ngày nào.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 58b
Gái chồng rẫy (dẫy) [ruồng bỏ] chẳng chứng nọ thì tật kia.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 10a
Compound Words9
chứng trạng•chứng bệnh•nghịch chứng•cấp chứng•đốc chứng•đối chứng hạ dược•bệnh chứng•giở chứng•đối chứng phát dược