Meanings
đông
Từ điển phổ thông
đau nhức
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Đau, nhức. ◎Như: “đầu đông” 頭疼 đầu nhức, “đỗ tử đông” 肚子疼 bụng đau. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu” 三五日後, 疼痛雖愈, 傷痕未平, 只裝病在家, 愧見親友 (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðau đớn.
2.
Thương yêu lắm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đau đớn — Yêu quý. Cưng chiều.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đông thống (nhức đầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đau: Đông thống; Đầu đông (nhức đầu)
2.
Yêu hết sức: Đông ái
Etymology: téng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đau; thích; yêu
Compound Words3
trạm trước duyệt thoại bất yêu đông•tể mại gia điền bất tâm đông•hảo liễu thương ba vong liễu đông