Meanings
Từ điển phổ thông
bệnh ôn dịch, bệnh lây được
Từ điển Thiều Chửu
Bệnh ôn dịch, bệnh nào có thể lây ra mọi người được gọi là dịch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh lây: Ôn dịch; Dịch miêu (mốc chống bệnh: thuốc chích)
Etymology: yì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bệnh truyền nhiễm.
Etymology: A1: 疫 dịch
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bệnh dịch, ôn dịch
Nôm Foundation
dịch bệnh, plague, bệnh dịch
Compound Words9
phòng dịch•ôn dịch•kiểm dịch•dịch tả•dịch hạch•tật dịch•nhiễm dịch•thử dịch•miễn dịch