Meanings
Từ điển phổ thông
(tiếng mỹ xưng của đàn ông)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng thanh nhã, chỉ người đàn ông. Như chữ Phủ ngay như trên — Tiếng chỉ người đàn ông. Td: Tôn phủ ( cha của ngài ) — To lớn.
Bảng Tra Chữ Nôm
giữ bo bo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mới ngần ấy: Niên phủ nhị thập
2.
Lối kính nể người đàn ông đối thoại: Đài phủ (dám hỏi tên ông)
Etymology: fǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bắt đầu; người đàn ông, cha; lớn; khoảng cách mười lý
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bố cái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
Bảng Tra Chữ Nôm
vải bô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khư khư: Bo bo thói cũ
Etymology: (Hv ½ bổ) (nhục ½ bổ; phố)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sách quý, chia và xếp thành từng tập.
Etymology: C2: 甫 phủ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nói, kể, khoe ra.
Etymology: C2: 甫 phủ
Examples
Compound Words7
đài phủ•ngư phủ•chương phủ tiến lý•bí bo•hanh phủ•thai phủ•chương phủ