Meanings
Từ điển phổ thông
1.
một loại đá đẹp
2.
quý lạ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Một thứ đá đẹp kém ngọc.
2.
(Tính) Quý lạ. ◎Như: “côi kì” 瑰奇 hay “côi vĩ” 瑰瑋 đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả. ◇Vương An Thạch 王安石: “Nhi thế chi kì vĩ côi quái phi thường chi quan, thường tại ư hiểm viễn, nhi nhân chi sở hãn chí yên” 而世之奇偉瑰怪非常之觀, 常在於險遠, 而人之所罕至焉 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Mà những cảnh kì vĩ lạ lùng, phi thường ở trong đời thì lại thường ở những chỗ hiểm và xa, mà người ta ít tới.
4.
§ Ta quen đọc là “khôi”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại ngọc đẹp — Lạ lùng.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 嵬:côi
Etymology: C2: 瑰 khôi
Nôm Foundation
phi thường, kỳ diệu; hoa hồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Của hiếm: Khôi bảo
2.
Đẹp: Khôi lệ
3.
Mấy cụm từ: Khôi vĩ (* đáng chú ý; * văn vẻ); Môi khôi (hoa hồng) (còn đọc là Môi côi)
Etymology: guī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trông nom, gìn giữ.
2.
Nhìn, trông.
Etymology: C2: 瑰 khôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 葵:cùi
Etymology: C2: 瑰 khôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật kết thành tảng, thành hòn.
Etymology: C2: 瑰 khôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 瓦:ngói
Etymology: C2:瑰 khôi
Examples
“Nhãn mục”: con mắt hay nhìn. Coi xem thiên hạ muôn nghìn dặm xa.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 11b
Compound Words6
mai khôi•côi dị•mân côi•côi tư•mai côi•kì khôi