Meanings
Từ điển phổ thông
1.
(một loại đá giống như ngọc)
2.
tiếng kim loại chạm nhau loảng xoảng, tiếng lanh lảnh
3.
trong sạch, thuần khiết
4.
họ Lang
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tục dùng như chữ lang 琅.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Lang 琅.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 琅.
Nomfoundation
= 琅
Compound Words4
lang gia•lang da•lâm lang mãn mục•pháp lang chí