Meanings
Từ điển phổ thông
1.
viên ngọc
2.
tốt lành
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tên chung của ngọc khuê ngọc bích. Đời xưa dùng ngọc để làm tin.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy ngọc đưa cho người khác làm tin — Tốt lành — Điềm lành.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điềm lành: Thuỵ vũ (mưa sẽ giúp lúa tốt)
2.
Phiên âm: Thuỵ điển (Sweden); Thuỵ sĩ (Switzerland)
Etymology: ruì
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thuỵ (điềm lành)
Nôm Foundation
điềm lành; cát tường
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên chung các loại ngọc. Trỏ điềm tốt lành.
Etymology: A1: 瑞 thụy
Examples
Compound Words6
Thuỵ Sĩ•thuỵ điểu•Thuỵ Điển•thuỵ hương•thuỵ sĩ•thuỵ điển