Meanings
Từ điển phổ thông
ngọc mạo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên loại ngọc mà thiên tử đeo thời trước — Một âm là Mội. Xem Mội.
Bảng Tra Chữ Nôm
mũ mao (ngọc mạo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con đồi mồi: Đại mạo
Etymology: mào
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đồi mồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chín muồi, mùi mẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đại mạo (con đồi mồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Trái cây, tư tưởng) chín kĩ: Chín mùi
2.
Màu sắc (từ cũ ít dùng): Mùi da cam
3.
Hơi đánh vào mũi: Mùi khó ngửi
4.
Vị đánh vào lưỡi: Mùi ngon; Mùi đời (biết chuyện nam nữ ái ân)
5.
Tình đậm: Mùi mẫn
Etymology: (Hv mùi; mội)(khẩu mùi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rùa vỏ đẹp: Đồi mồi
Etymology: Hv mạo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đồi mồi: loài rùa biển, trên mai có hoa văn đẹp, làm đồ trang sức.
2.
Da mồi: làn da đã lão hoá, chai dày.
Etymology: A2: 瑁 mại
Nôm Foundation
mảnh ngọc quý
Examples
Đình hương dìu dặt chén mồi [đồi mồi]. Những say vì nghĩa, những vui vì tình .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 9b
Compound Words2
đồi mồi•đại mội