Meanings
Từ điển phổ thông
cái đàn cầm
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nhạc khí: (1) Một loại đàn xưa của Trung Quốc. ◎Như: “thất huyền cầm” 七弦琴 đàn cầm bảy dây, “nguyệt cầm” 月琴 đàn nguyệt. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giai khách tương phùng nhật bão cầm” 佳客相逢日抱琴 (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ 題程處士雲窩圖) Khách quý gặp nhau, ngày ngày ôm đàn gảy. (2) Dùng cho tên một số nhạc khí tây phương. ◎Như: “cương cầm” 鋼琴 dương cầm (piano), “khẩu cầm” 口琴 harmonica, “thủ phong cầm” 手風琴 accordéon.
2.
(Danh) Họ “Cầm”.
Từ điển Thiều Chửu
Cái đàn cầm, đàn dài ba thước sáu tấc, căng bảy dây gọi là đàn cầm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại đàn thời cổ, giống như đàn tranh của ta ngày nay, nhưng chỉ có 5 hoặc 7 dây — Chỉ chung các loại đàn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Luân cầm xạ tuyến (Roengen ray)
2.
Đàn dây, nhất là: Huyền cầm; Cầm kì thi hoạ (bốn lối tiêu khiển); Tiểu đề (nâng) cầm (violin); Trung đề cầm (viola); Đại đề cầm (cello); Cương cầm (piano - VN hay gọi là dương cầm, tên Hv đặt cho (clavichord); Khẩu cầm (harmonica); Cầm mã (mấu gỗ: ngựa chống dây đàn)
3.
Điển từ Tì bà hành của Bạch Cư Dị: Ôm cầm sang thuyền mới (đàn bà đổi người yêu)
Etymology: qín
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái đàn.
Etymology: A1: 琴 cầm
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
Nôm Foundation
đàn tỳ bà hoặc guitar
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ bằng sắt có hai càng để cặp lấy vật.
Etymology: C2: 琴 cầm
Examples
Gương múa bóng ly loan, cầm gảy khúc biệt hạc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 28a
Compound Words33
cầm kì thư hoạ•cầm đài•cầm kì thi hoạ•cầm hạc•dương cầm•cầm tâm kiếm đảm•cầm đường•cầm sắt•cầm phổ•cầm đồng•cầm kiếm•cầm kiếm phiêu linh•cầm kì thơ hoạch•cầm ca•cầm tâm•cầm tôn•cổ cầm•cầm thư•cầm tôn•đàn cầm•nhân cầm câu vô•nguyệt cầm•danh cầm•nhất cầm nhất hạc•cổ cầm•cương cầm•hồ cầm•phong cầm•tố cầm tập•đàn cầm