Meanings
Từ điển phổ thông
ngọc lâm
Từ điển trích dẫn
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.
Từ điển Thiều Chửu
Ngọc lâm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại ngọc quý — Tên người, tức Dương Lâm, danh sĩ đời Nguyễn, sinh 1851, mất 1920, người xã Vân Đình huyện Ứng Hoà tỉnh Hà Đông bắc phần Việt Nam, đậu cử nhân năm 1873, Tự Đức thứ 31, làm quan tới chức Thượng thư. Tác phẩm có Dương Lâm Văn Tập và nhiều bài thơ, hát nói.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lam (tên một loại ngọc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngọc đẹp: Lâm lang mãn mục (châu ngọc chói mắt)
Etymology: lín
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ngọc lâm (một thứ ngọc đẹp).
Nôm Foundation
ngọc đẹp, đá quý
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lâm (một loại ngọc): ngọc lâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm thanh của ngọc
2.
Tên ngọc: Lam lam mãn mục (châu ngọc đầy dẫy)
Etymology: lín
Compound Words3
lâm lang mãn mục•dương lâm văn tập•mãn mục lâm lang