Meanings
Từ điển phổ thông
lóng lánh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu sắc đẹp, ánh sáng đẹp như ngọc.
Bảng Tra Chữ Nôm
diễm hoả (cháy bùng lên)
Từ điển Trần Văn Chánh
Lóng lánh.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xa nghìn dặm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Muôn dặm, ngàn dặm: trỏ sự xa xôi, cách trở.
2.
Một đoạn chiều dài không gian khoảng 450 mét.
3.
Như 炎:dặm
Etymology: C2: 琰 diệm
Nôm Foundation
ngọc, đá quý; ánh sáng của ngọc
Examples
Gia sơn đường cách muôn dặm. Ưu ái lòng phiền nửa đêm.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 39b
Phát cỏ tranh tìm nẻo tắt, ước hai ba dặm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 18a
Compound Words1
Ngô Đình Diệm