Meanings
kỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kì (ngọc quý); kì tài
kì
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.
2.
(Tính) Tốt đẹp, không phải tầm thường.
3.
(Tính) Kì lạ, kì dị.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngọc quý
2.
Có giá: Kì tài
Etymology: qí
Nôm Foundation
ngọc
kỳ
Từ điển phổ thông
ngọc quý
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ngọc đáng quý.
2.
Khác phàm, kì lạ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ ngọc đẹp — Quý và lạ.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Ngọc quý. (Ngr) Của quý lạ
2.
Nổi bật, tốt đẹp, khác thường, kì lạ.
Compound Words1
kì khôi