Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ lóng lánh của ngọc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ (cổ văn): Lưu cầu (* hai thứ ngọc hay khảm vào chuôi kiếm; * lưỡi gươm: Giết nhau bằng cái “lưu cầu” độc chưa)
2.
Tráng men: Lưu lê; Lưu lê ngoã (ngói tráng men)
Etymology: liú
Từ điển Trần Văn Chánh
(cũ) Một thứ ngọc quý ở Tây Vực.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngọc lưu ly
Nôm Foundation
đá lấp lánh; men, mờ đục
Compound Words4
Lưu Cầu•lưu li•lưu cầu•lưu ly