Meanings
hiện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiền mặt: Hiện kim; Hiện khoản; Phó hiện (trả tiền mặt)
2.
Lộ ra: Hiện hình (lộ mặt thật)
3.
Mấy cụm từ: Hiện nhãn; Đâu nhân hiện nhãn (làm trò cười cho thiên hạ); Hiện thế (* cõi đời này; * mất thể diện); Hiện trường (chỗ xảy ra nạn); Tác án hiện trường (nơi có chuyện phạm pháp); Hiện trường thái phỏng (phỏng vấn tại chỗ)
4.
Làm việc trúng lúc: Hiện biên liễu nhất thủ thi (ứng khẩu một bài thơ)
5.
Trong lúc này: Hiện huống; Hiện đại; Hiện thành (chế tạo sẵn); An vu hiện trạng (muốn cứ như thế này)
Etymology: xiàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 現
Nôm Foundation
Hiện ra, bày ra, lộ ra.
Compound Words8
hiện kim•hiện đại•hiện tại•xuất hiện•trình hiện•phụng hiện•biểu hiện•đàm hoa nhất hiện