Meanings
ngoạn
Từ điển phổ thông
chơi đùa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chơi đùa — Tập cho quen — Ngắm nghía thưởng thức — Vật quý.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chơi giải trí: Ngoạn bàn kì (chơi cờ)
2.
Hưởng; thưởng thức: Ngoạn nguyệt
3.
Dùng tới: Ngoạn thủ đoạn (chơi khăm)
4.
Đồ sưu tầm: Cổ ngoạn (đồ cổ)
5.
Giỡn: Ngoạn pháp (đùa với pháp luật)
Etymology: wán
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Quý báu
2.
Quen lờn, nhờn.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngoạn mục
Nôm Foundation
đùa giỡn, vui chơi
Compound Words17
ngoạn nguyệt•ngoạn lộng•ngoạn vật táng chí•ngoạn cụ•ngoạn hoả tự phần•ngoạn mục•ngoạn thế•cổ ngoạn•ngoạn thế bất cung•ngoạn pháp•bả ngoạn•trân ngoạn•khai ngoạn tiếu•thưởng ngoạn•nhã ngoạn•ái ngoạn•cật hát ngoạn nhạc