Meanings
Từ điển phổ thông
1.
bắt được, có được
2.
gặt hái
3.
đầy tớ, nô tỳ
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Đày tớ, nô tì (ngày xưa). ◎Như: “tang hoạch” 臧獲 tôi tớ. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Thả phù tang hoạch tì thiếp, do năng dẫn quyết, huống bộc chi bất đắc dĩ hồ!” 且夫臧獲婢妾, 由能引決, 況僕之不得已乎 (Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Bọn tôi tớ tì thiếp còn biết giữ tiết, tự quyết được, huống hồ kẻ hèn này lại không hiểu cái lẽ có khi bất đắc dĩ phải chết sao!
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Săn bắt được — Chỗ chính giữa của cái đích để nhắm bắn — Thâu được. Có được — Đứa tớ gái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Được: Hoạch đắc; Thu hoạch; Hoạch nhất đẳng tưởng (trúng độc đắc)
2.
Bắt giữ: Bố hoạch
Etymology: huò
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
huếch hoác
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thu hoạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trông rất oách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Oai vệ (tiếng bình dân): Thế này trông có oách không?
Etymology: oách; hoạch
Nôm Foundation
đạt được; chiếm lấy
Compound Words7
hoạch ích•đại hoạch toàn thắng•sao hoạch•bộ hoạch•vinh hoạch•thu hoạch•bất lao nhi hoạch