喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
獫
U+736B
16 strokes
Hán
Rad:
犬
Simp:
猃
hiểm
切
Meanings
hiểm
(5)
Từ điển phổ thông
chó mõm dài
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Một giống chó mõm dài.
2.
(Danh) “Hiểm Duẫn”
玁
狁
tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc.
§
Còn có những tên sau đây: “Huân Chúc”
葷
粥
, “Huân Duẫn”
葷
允
, “Huân Nhung”
獯
戎
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chó mõm dài.
2.
Hiểm duẫn
獫
狁
một giống rợ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài chó mõm dài — Dùng như chữ Hiểm
玁
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Chó mõm dài; ②【
獫
狁
】Hiểm Doãn (Duẫn) [Xiănyưn] Hiểm Doãn (một dân tộc ít người ở miền bắc Trung Quốc thời xưa). Cv.
玁
狁
.