Meanings
ngao
Từ điển phổ thông
chó ngao
Từ điển trích dẫn
(Danh) Con thú giống như chó mà cao lớn hơn, môi trên thòng xuống, mũi hếch, gò má cứng, tai nhỏ, chân ngắn, lông mình vàng thẫm, tính tình hung tợn, có thể dùng làm chó săn.
Từ điển Thiều Chửu
Con chó ngao, giống chó cao lớn tới bốn thước gọi là ngao.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chó cực lớn, rất dữ ( Mastiff ), ta cũng gọi là chó ngao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chó mõm to (mastiff)
Etymology: áo
Từ điển Trần Văn Chánh
Chó ngao.
Nôm Foundation
chó ngao, chó dữ lớn
Compound Words1
chó ngao