Meanings
sư
Từ điển phổ thông
con sư tử
Từ điển trích dẫn
(Danh) Sư tử. § Phân bố ở Ấn Độ và Phi Châu.
Từ điển Thiều Chửu
Con sư tử.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên loài thú dữ, tức con sư tử ( Lion, tên khoa học là Felis Leo ). Cũng viết là Sư 師.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống con sư tử: Sư thân nhân diện tượng (Sphinx)
2.
Động vật loại cọp: beo: Sư tử
Etymology: shī
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sư tử
Nôm Foundation
sư tử
Compound Words6
hải sư•sư tử hống•sư tử•mãnh sư•báo sư tử•hà đông sư hống