Meanings
ngai
Từ điển Thiều Chửu
Ngây ngô, ngớ ngẩn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngai (khờ, đờ đẫn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ở: Ngai tại gia lí
2.
Còn âm: Ngốc (dai)
3.
Xem Ngai (ái)
4.
Bệnh cằn còi: Ngai tiểu chứng
5.
Khờ; đờ đẫn: Ngai nhược mộc kê (đờ ra như gà gỗ)
Etymology: dāi
Nôm Foundation
đần độn; ngu ngốc