Meanings
Từ điển phổ thông
ngay thẳng, không làm việc xấu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Có tính cao khiết không thèm làm việc nhơ danh.
2.
Tính tình hẹp nóng nảy cũnāg gọi là quyến.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nóng nảy. Như chữ Quyến 悁 — Thận trọng giữ gìn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Ngay thẳng liêm khiết, cao khiết, trong sạch.
Compound Words3
quyến phẫn•quyến giới•quyến cấp