Meanings
ngoan
Từ điển phổ thông
chó cắn nhau
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Kiên quyết, cực lực, ra sức. ◎Như: “ngận mệnh” 狠命 dốc hết sức mình. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ” 便咬著牙用指頭狠命的在他額顱上戳了一下 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.
5.
Một âm là “ngoan”. (Động) Chó cắn nhau.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng chó cắn lộn, tranh giành — Một âm là Ngận.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
độc ác; nghiêm trọng, quá mức
ngận
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất, lắm — Một âm là Ngoan. Xem Ngoan.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngận tâm (sự tàn nhẫn)
Compound Words1
tâm ngận thủ lạt