Meanings
Từ điển phổ thông
con hồ ly, con cáo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ chung loài chồn cáo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống con chồn: Hồ xú (hôi nách); Hồ nghi (ngờ vực); Hồ quẩn cẩu đảng (một lũ khốn nạn)
2.
Con chồn (cáo): Hồ quần cẩu đảng; Hồ li vĩ ba (lòi đuôi chồn)
Etymology: hú
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(động) Con cáo, hồ li
2.
[Hú] (Họ) Hồ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hồ ly
Nôm Foundation
loài cáo
Compound Words12
hồ nghi•hồ mị•hồ xú•hồ bằng cẩu hữu•hồ ly vĩ ba•hồ li•hồ quần cẩu đảng•hồ giá hổ uy•dữ hồ mưu bì•quần hồ•thỏ tử hồ bi•câu hoả hồ minh