Meanings
ngộ
Từ điển Thiều Chửu
Trái ngược, cùng nghĩa với chữ **ngỗ** 忤.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xung khắc: Để ngộ (lời phản bác)
Etymology: wǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Húc (bằng sừng).
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngỗ ngược
Nôm Foundation
chống lại; húc
ngỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngộ dại