Meanings
lạn
Từ điển phổ thông
nát, nhừ, chín quá
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất sáng. Lửa cháy rất sáng — Cực nóng. Quá nóng — Bị phỏng vì lửa — Hư thối, mục nát — trong Bạch thoại còn có nghĩa là buông thả, không kìm giữ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
sáng láng
2.
rạn nứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng rực: Xán lạn
2.
Cụm từ: Lạn man (* sặc sỡ; Ngũ sắc lạn man;* chất phác)
3.
Họ
4.
Bê bối: Lạn trương (sổ sách bê bối); Lạn tuý (say khướt)
5.
Hư thối: Lạn kha (cái rìu có cán mục); Thương khẩu lạn liễu (vết thương đã lở loét)
6.
Mềm: Lạn thục (* chín dừ;* hiểu biết rõ; thuộc bài kĩ)
7.
Bóp giã (khoai…) cho nhão: Lạn hồ
8.
Nhão: Lạn nê (lầy)
Etymology: làn
láng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhẵn bóng: Vải láng; Mặt trơ trán láng (không xấu hổ)
Etymology: Hv lạn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xán lạn
rạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp vỡ: Con trai rạn tiếng
2.
Có kẽ nẻ: Rạn nứt
3.
Đá ngầm: Hòn rạn
Etymology: (Hv hoả lan) (thạch lan; thạch sản) (nạch đạn)
Nôm Foundation
thối rữa, hư nát
Compound Words16
xán lạn•lạn nê phù bất thượng tường•lạn man•lạn tuý như nê•lạn mạn•nhục lạn tại oa lý•mi lạn•thiên chân lạn man•tiêu đầu lạn ngạch•cổn qua lạn thục•hải khô thạch lạn•trần cốc tử lạn chi ma•trần dục tử lạn chi ma•tham đa tước bất lạn•hảo kí tính bất như lạn bút đầu•xuất đầu đích chuyên tử tiên lạn