Meanings
Từ điển phổ thông
hoà hợp, điều hoà
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiếp (điều hoà)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Điều hoà
Etymology: xiè
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hài hòa, hòa quyện; điều chỉnh
Compound Words2
Sĩ Tiếp•Thân Văn Nhiếp