Meanings
Từ điển phổ thông
đốt cháy
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðốt.
2.
Một âm là thiếu. Lửa đồng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa cháy — Châm lửa cho cháy. Đốt cháy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bị bỏng: Tam độ thiêu thương
2.
Mấy cụm từ: Thiêu lam (tráng men xanh); Thiêu tửu (rượu ngô)
3.
Đốt cháy: Thiêu kiềm (caustic soda); Thiêu hoá (đốt ra tro)
4.
Lên cơn sốt: Bệnh nhân thiêu đắc lệ hại (người ốm sốt nặng)
5.
Cháy; sôi: Can sài hảo thiêu (củi khô cháy ngon); Thuỷ thiêu khai liễu (nước sôi rồi)
6.
Sử dụng lửa: Thiêu hoả (nhen lửa); Thiêu phạn (nấu cơm); Thiêu kê (quay nướng); Thiêu chuyên (nung gạch)
Etymology: shāo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng lửa đốt.
Etymology: A1: 燒 thiêu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thiêu đốt
Nôm Foundation
đốt; nướng; làm nóng; rang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sao thuốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rang khô: Sao vàng hạ thổ (sao rồi đổ thuốc xuống đất để luyện âm dương)
Etymology: sao; sao; thiêu
Bảng Tra Chữ Nôm
cơm thiu; thiu thiu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Đồ ăn) hư thối; ôi: Bỏ thức ăn vào tủ lạnh kẻo thiu; Các thức này đã thiu chảy rồi
2.
Chợp ngủ: Thiu thiu
Etymology: Hv thiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thiu thỉu: dần dần hiểu ra, thuận theo.
2.
Thiu thiu: vừa chợp mắt, lim dim mắt ngủ.
3.
Buồn rầu lặng lẽ.
Etymology: C2: 燒 thiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lây sang, dính líu cùng nhau.
2.
Nối bước. Cùng di chuyển với nhau.
3.
Ngưỡng mộ, hướng tới ai, về điều gì.
Etymology: C2: 燒 thiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 絩:thêu
Etymology: C2: 燒 thiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤏥:thui
Etymology: A2|B: 燒 thiêu
Examples
Tí tí tè tè kèn cử buồn thiu.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 46b
Trăng thiền vặc vặc in lầu. Lâm râm đèn hạnh càng sầu thiu thiu.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 14a
Chênh chênh bóng nguyệt xế mành. Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4b
Âu lộ [cò vạc] cùng ta dường có ý. Đến đâu thì thấy nó đi theo.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 35b
Bui thầy Khâu Đà La theo ông Tu Định rước về nhà.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 2a
Vua ghét những kẻ theo đức Chúa Trời, tìm bắt mọi nơi.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 3b
Những lo trọn đạo thờ chồng. Chồng sao thiếp vậy kẻo càng xấu theo.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 8b
Compound Words14
tự thiêu•thiêu đốt•thiêu hương•thiêu mại•thiêu huỷ•thiếu lợi thị•thiêu tiêu•thiêu táng•nhiên thiêu•hoả thiếu my mao•hoả thiêu•nhạ hoả thiếu thân•giản phật thiếu hương•lạp chúc lưỡng đầu thiếu