喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
燋
U+71CB
16 strokes
Hán
Rad:
火
tiêu
tiều
切
Meanings
tiêu
(4)
Từ điển phổ thông
1.
cháy
2.
nỏ, giòn
3.
bỏng rát
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đuốc.
2.
(Động) Cháy, bỏng.
◇
Vương Sung
王
充
: “Sanh vật nhập hỏa trung, tiêu lạn nhi tử yên”
生
物
入
火
中
,
燋
爛
而
死
焉
(Luận hành
論
衡
, Thuyết nhật
說
日
) Sinh vật vào trong lửa, sẽ cháy bỏng mà chết vậy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mồi lửa — Phỏng lửa.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Đuốc
2.
Như
焦
[jiao].
tiều
(2)
Từ điển phổ thông
1.
mệt mỏi
2.
tiều tuỵ, xác xơ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
焦
[qiáo].