Meanings
Từ điển trích dẫn
7.
(Liên) Nhưng, song. ◎Như: “nhiên hậu” 然後 vậy sau, rồi mới, “nhiên tắc” 然則 thế thời, “nhiên nhi” 然而 nhưng mà. ◇Sử Kí 史記: “Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã” 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
8.
(Danh) Họ “Nhiên”.
Từ điển Thiều Chửu
Ðốt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đốt. Lấy lửa mà đốt. Như chữ Nhiên 然.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Châm lửa: Nhiên điểm; (còn có nghĩa là điểm bốc cháy); Nhiên phóng bạo trúc (đốt pháo); Nhiên du bơm (trạm bơm xăng)
Etymology: rán
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhen lửa
Nôm Foundation
đốt; thắp lửa, kích hoạt
Bảng Tra Chữ Nôm
nhiên (châm lửa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhóm lửa: Nhen bếp
Etymology: nhiên; nhiên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gây mồi lửa cho than củi cháy lên.
Etymology: A2: 燃 nhiên
Examples
Compound Words9
nhiên thiêu•nhiên my chi cấp•mối tình mới nhen•nhen lửa•nhỏ nhen•nhiên liệu•chử đậu nhiên ki•chử đậu nhiên ky•tử hôi phú nhiên