Meanings
Từ điển phổ thông
sáng chói, rực rỡ
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ diệp 爗.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng sủa. Ánh sáng của lửa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
diệp (dáng lửa bừng bừng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng lửa bừng bừng
Etymology: yè
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Sáng chói, rực rỡ.
Nôm Foundation
sáng, rực rỡ, huy hoàng, ngọn lửa
Compound Words1
diệp diệp