Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ướp trà với hoa: Huân trà điệp
2.
Êm dịu (cổ văn): Huân phong; Huân đào (dạy dỗ dịu dàng)
3.
Hun khói: Huân văn tử (hun muỗi)
4.
Ướp khói (đồ ăn..): Huân nhục (bacon)
Etymology: xūn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hun đúc; hun khói
Nôm Foundation
khói, sương, hơi; khói, chữa trị
Bảng Tra Chữ Nôm
huân thái (thịt cá)
Compound Words6
hun khói•huân đào thành tính•hun đúc•huân đào•thân huân•xú khí huân thiên