Meanings
Từ điển phổ thông
đỏ lửng, sáng sủa
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Sáng rực.
2.
(Tính) Đỏ lửng, đỏ thẫm.
Từ điển Thiều Chửu
Ðỏ lửng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Vĩ 暐.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vĩ (sáng sủa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sáng sủa
Etymology: wěi
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đỏ lửng, sáng sủa.
Nôm Foundation
đỏ rực; sáng chói