Meanings
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðốt.
2.
Cùng nghĩa với chữ **thối** 淬.
Nôm Foundation
nhiệt độ; đốt cháy
Bảng Tra Chữ Nôm
sột soạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Lá khô sột soạt dưới chân; Gãi sồn (sột) sột
2.
Chất lỏng quánh lại mà chưa đặc hẳn: Sột sệt
Etymology: (Hv đột; trúc đột)(hoả tốt; Nôm sục* )
Bảng Tra Chữ Nôm
nướng trui
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Tôi* : Trui kiếm
Etymology: hoả lỗi; hoả tốt
Bảng Tra Chữ Nôm
tôi thép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rèn luyện tính tình: Tôi luyện ý chí
2.
Nhúng lẹ sắt nóng vào nước lạnh để sắt thêm cứng: Tôi dao
3.
Pha đá vôi đã nung vào nước: Tôi vôi
4.
Dùng nước lạnh và lửa biến kim loại ra cứng
Bảng Tra Chữ Nôm
đốt đèn; bị ong đốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhen cho cháy: Đốt lò hương ấy so tơ phím này
2.
Chế gỗ thành than: Lên ngàn đốt than
3.
Chích cho đau: Bị ong đốt; Cay đốt lưỡi
4.
Nung nấu tâm can: Như đốt buồng gan
5.
Châm chọc: Đốt cho một câu
Etymology: (Hv hoả điệt)(hoả ½ tốt; hoả ½ đốt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nổi nóng: Sốt giận
2.
Bệnh phát nóng rồi lạnh: Sốt rét
3.
Nóng lòng: Sốt ruột
4.
Mới ra lò: Tin sốt dẻo
5.
Trạng từ giúp chối: Không còn gì sốt cả
6.
Nóng: Cơm sốt canh nóng
Etymology: (Hv hoả tốt; luật)(hoả ½ luật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sốt gan: trong lòng bức xúc, lo lắng.
2.
Nóng, nhiệt độ quá cao.
Etymology: F2: hoả 火⿰卒 tốt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nóng sốt
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Tiêm nhiễm, bị nhiễm
3.
Đốt cháy sém phần ngoài, thiêu sém.
Examples
Hương càng đốt lòng đà mê mải. Gương càng soi lệ lại châu chan.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 15b
Mười cây đồng trụ trước sân. Xối dầu xoa mỡ lửa hừng đốt xông.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 50
Ong đốt sư: Nào mũ ni, nào áo thâm. Đi đâu chẳng đội để ong châm.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 3a
Compound Words6
sốt ruột rọt•nóng sốt•sốt ruột•sốt phát ban•sốt sắng•sửng sốt