Meanings
Từ điển phổ thông
chưng tế (lễ tế về mùa đông)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Hơi lửa bốc lên cao.
5.
(Động) Tiến tới.
6.
(Danh) Tế “chưng”, lễ tế về mùa đông thời xưa.
7.
(Tính) Lâu, lâu dài.
9.
(Danh) Vua, quân vương.
10.
(Tính) Tốt, đẹp. § Lời khen ngợi.
11.
(Tính) Hiếu thảo.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hơi lửa bốc lên — Nhiều, đông — Dâng tiến — Một âm là Chứng. Xem vần Chứng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đông người
2.
Tốt đẹp
3.
Bốc hơi: Chưng phát
4.
Nấu hơi: Chưng phạn
5.
Cất (rượu): Chưng lưu
6.
Nấu hơi: Chưng xôi bằng chõ; Bánh chưng
7.
Nấu nhỏ lửa tới chín kĩ: Chưng trứng
8.
Cụt hứng: Chưng hửng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ nguyên nhân, sở thuộc, nơi chốn, đối tượng.
Etymology: C1: 蒸 → 烝 chưng
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(văn) Tế chưng (lễ tế mùa đông thời xưa)
3.
(văn) Hơi bốc lên
4.
(văn) Đun (nấu) lấy hơi, hấp
5.
(văn) Để muông sinh lên cái trở
6.
(văn) Loạn dâm với người trên.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chưng thịt; bánh chưng
Nôm Foundation
dâng lên, bốc hơi; nhiều, đông đảo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nóng lắm — Một âm là Chưng.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nóng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để trí tới: Coi chừng; Trông chừng thấy một văn nhân
2.
Nửa vời: Lưng chừng
3.
Không hăng say: Lừng chừng
4.
Điều độ: Chừng mực
5.
Ướm thời giờ: Sớm chừng nào hay chừng ấy; Năm chừng mười hoạ (ít khi xảy ra)
Etymology: Hv chưng; chứng
Examples
Compound Words3
vì chưng•chưng diện•chưng bày